現世寶

xiàn shì bǎo hiện thế bảo

Hán Việt: hiện thế bảo · Pinyin: xiàn shì bǎo

Tổng quan

vô dụng | ngốc nghếch

Cấu tạo: (hiện) + (thế) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô dụng | ngốc nghếch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容不成器,丟人現眼的人。《儒林外史》第三回:「我自倒運,把個女兒嫁與你這現世寶,窮鬼,歷年以來,不知累了我多少。」《紅樓夢》第六五回:「咱們金玉一般的人,白叫這兩個現世寶沾汙了去,也算無能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不成器的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指不成器的人。

Eng

  • CC-CEDICT good-for-nothing|fool
  • Cihui good-for-nothing; fool