現世現報

xiàn shì xiàn bòo hiện thế hiện báo

Hán Việt: hiện thế hiện báo · Pinyin: xiàn shì xiàn bòo

Tổng quan

Cấu tạo: (hiện) + (thế) + (hiện) + (báo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指偽善、做惡多端的人,在今生今世必將得到報應。《初刻拍案驚奇》卷二二:「再沒有一個身子上,先前做了貴人,以後流為下賤,現世現報,做人笑柄的。」

Eng

  • Cihui 現世現報 iànshìxiànbào f.e. 1. suffer from one's own bad deeds as if punished by God 2. be punished quickly for the evil one has just done