現實的
hiện thật đích
Hán Việt: hiện thật đích · Pinyin: xiàn shí de
Tổng quan
thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời; hiện nay (văn học) hiện thực, (triết học) theo thuyết duy thực, có óc thực tế có, tồn tại
Nghĩa
Việt
- Cihui thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời; hiện nay (văn học) hiện thực, (triết học) theo thuyết duy thực, có óc thực tế có, tồn tại