現行法

xiàn xíng fǎ hiện hành pháp

Hán Việt: hiện hành pháp · Pinyin: xiàn xíng fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (hiện) + (hành) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện hành pháp (術語)從阿賴耶識種子顯現行動之一切法也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指目前所施行的法律。

Eng

  • Cihui 現行法 iànxíngfǎ n. existing law/positive law

ja

  • JMdict existing law|existing laws|laws in force