現買現賣
hiện mãi hiện mại
Hán Việt: hiện mãi hiện mại · Pinyin: xiàn mǎi xiàn mài
Tổng quan
tiền trao cháo múc
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền trao cháo múc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當時買來當時就賣了。比喻剛學得一項技能就馬上表現出來。如:「這項手藝可是現買現賣,如有失誤,請多包涵!」
Eng
- Cihui 現買現賣 iànmǎixiànmài f.e. 1. sell goods right after they are imported/bought 2. hand-to-mouth buying and selling