理性的

lǐ xìng de lí tính đích

Hán Việt: lí tính đích · Pinyin: lǐ xìng de

Tổng quan

có lý trí, dựa trên lý trí, có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực, (toán học) hữu tỷ, quần đàn bà bó ở đầu gối

Cấu tạo: (lí) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lý trí, dựa trên lý trí, có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực, (toán học) hữu tỷ, quần đàn bà bó ở đầu gối

ja

  • JMdict rational