理想化

lǐ xiǎng huàlí tưởng hóa

Hán Việt: lí tưởng hóa · Pinyin: lǐ xiǎng huà

Tổng quan

lý tưởng hóa

新华 · Tân Hoa Đại lục

不切实际地设想或要求事物跟自己所希望的一样圆满、美好:她择偶的标准过于~,因而至今仍是单身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將一切想像成合乎希望的樣子。如:「凡事別太理想化,免得與現實相去太遠,徒生幻滅的痛苦。」

Cấu tạo: 理 (lí) + 想 (tưởng) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lý tưởng hóa
  • Tần suất từ sự lý tưởng hoá sự lý tưởng hoá lý tưởng hoá; lý tưởng hóa
  • Biên soạn v./s.v. idealize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將一切想像成合乎希望的樣子。如:「凡事別太理想化,免得與現實相去太遠,徒生幻滅的痛苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不切实际地设想或要求事物跟自己所希望的一样圆满、美好:她择偶的标准过于~,因而至今仍是单身。
  • Kaggle Zh-Vi idealisation

Eng

  • JMdict idealization
  • JMdict idealisation
  • Cihui to idealize
  • Tần suất từ v./s.v. idealize

ja

  • JMdict 理想化(りそうか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

理想化的 · 理想上 · 理想国 · 理想地 · 理想的 · 理想 · 理想主义 · 理想人物