理想的

lí tưởng đích

Hán Việt: lí tưởng đích

Tổng quan

đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao, (thông tục) khêu gợi (dục vọng) (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng, lý tưởng, (triết học)

Cấu tạo: 理 (lí) + 想 (tưởng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lý tưởng
  • Tần suất từ đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao, (thông tục) khêu gợi (dục vọng) (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng, lý tưởng, (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla,ton), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm, lý tưởng, người lý tưởng; vật lý tưởng, cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí, (toán học) Iddêan hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, (ngôn ngữ học) hoàn thành, (thực vật học) đủ (hoa), (âm nhạc) đúng (quãng), (ngôn ngữ học) thời hoàn thành, hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn, rèn luyện cho thành thạo, trau dồi…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi desirable

Eng

  • JMdict ideal
  • Cihui desirable
  • Tần suất từ desirable

ja

  • JMdict 理想的(りそうてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

理想的赏罚 · 理想上 · 理想化 · 理想国 · 理想地 · 理想 · 理想主义 · 理想人物