理想的

lí tưởng đích

Hán Việt: lí tưởng đích

Tổng quan

đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao, (thông tục) khêu gợi (dục vọng) (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng, lý tưởng, (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla,ton), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm, lý tưởng, người lý tưởng; vật lý tưởng, cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí, (toán học) Iddêan hoàn hảo, hoàn toàn,…

Cấu tạo: (lí) + (tưởng) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui desirable

ja

  • JMdict ideal