琉璃球

liú lí qiú lưu li cầu

Hán Việt: lưu li cầu · Pinyin: liú lí qiú

Tổng quan

1. hòn bi; viên bi (đồ chơi của trẻ em)。兒童玩具、琉璃質的小球。 2. người thông minh lanh lợi。比喻人聰明伶俐。 3. người điêu hoa; xảo trá。比喻油滑、奸詐的人。 4. người keo kiệt; người bủn xỉn。比喻吝嗇的人。 那人是個琉璃球,一毛不拔。 đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra.

Cấu tạo: (lưu) + (li) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hòn bi; viên bi (đồ chơi của trẻ em)。兒童玩具、琉璃質的小球。 2. người thông minh lanh lợi。比喻人聰明伶俐。 3. người điêu hoa; xảo trá。比喻油滑、奸詐的人。 4. người keo kiệt; người bủn xỉn。比喻吝嗇的人。 那人是個琉璃球,一毛不拔。 đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)儿童玩具,琉璃质的小球; 比喻人聪明伶俐; 比喻油滑、奸诈的人; 比喻吝啬的人那人是个~,一毛不拔。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①儿童玩具,琉璃质的小球。②比喻人聪明伶俐。③比喻油滑、奸诈的人。④比喻吝啬的人那人是个~,一毛不拔。