琉璃球
lưu li cầu
Hán Việt: lưu li cầu · Pinyin: liú lí qiú
Tổng quan
* CẦU; hòn bi; viên bi (đồ chơi của trẻ em).; người thông minh lanh lợi.; người điêu hoa; xảo trá.; người keo kiệt; người bủn xỉn. đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra
(~儿)①儿童玩具,琉璃质的小球。②比喻人聪明伶俐。③比喻油滑、奸诈的人。④比喻吝啬的人那人是个~,一毛不拔。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bi lưu ly
- Tần suất từ * CẦU 1. hòn bi; viên bi (đồ chơi của trẻ em). 2. người thông minh lanh lợi. 3. người điêu hoa; xảo trá. 4. người keo kiệt; người bủn xỉn. đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra.; viên bi; người thông minh lanh lợi; người điêu hoa; xảo trá; người keo kiệt; người bủn xỉn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①儿童玩具,琉璃质的小球。②比喻人聪明伶俐。③比喻油滑、奸诈的人。④比喻吝啬的人那人是个~,一毛不拔。