瑣碎

suǒ suì tỏa toái

Hán Việt: tỏa toái · Pinyin: suǒ suì

Tổng quan

nhỏ nhặt | vặt vãnh | gây mệt mỏi | không đáng kể

Cấu tạo: (tỏa) + (toái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ nhặt | vặt vãnh | gây mệt mỏi | không đáng kể
  • Cihui toả toái toả toái ☆Nhỏ nhặt vụn vặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.零碎、繁瑣。《抱朴子.外篇.百家》:「惑詩賦瑣碎之文,而忽子論深美之言。」唐.柳宗元〈乞巧文〉:「眩耀為文,瑣碎排偶。」 2.煩惱。《紅樓夢》第七回:「不問這方兒還好,若問起這方兒,真真把人瑣碎壞了。」 3.嘮叨、囉嗦。元.秦𥳑夫《東堂老》第二折:「你這老頭兒不要瑣碎,你只是把眼兒撐著,看我這架子衣服如何?」《醒世姻緣傳》第二九回:「這不是真晦氣!為了幾根豆子,被人瑣碎了一頓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细小零碎要学会做任何事情,包括琐碎的工作。

Eng

  • CC-CEDICT trifling|trivial|tedious|inconsequential
  • Cihui trifling; trivial; tedious; inconsequential

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烦琐