烦琐

fán suǒphiền tỏa

Hán Việt: phiền tỏa · Pinyin: fán suǒ

Tổng quan

phiền toái; rắc rối; phiền phức; lôi thôi; rườm rà. thủ tục phiền phức 煩瑣的考據. khảo chứng rắc rối

新华 · Tân Hoa Đại lục

繁杂琐碎:手续~, ~的考据。也作繁琐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.煩雜瑣碎。《二刻拍案驚奇》卷二五:「枕邊切切私語,你問我答,煩瑣不休。」 2.為某事傷神。《痛史》第一回:「被圍的責他力守,聞風告警的責他預備進兵便是了。我也無心去煩瑣這些事。」

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 瑣 (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phiền toái; rắc rối; phiền phức; lôi thôi; rườm rà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩雜瑣碎。《二刻拍案驚奇》卷二五:「枕邊切切私語,你問我答,煩瑣不休。」 2.為某事傷神。《痛史》第一回:「被圍的責他力守,聞風告警的責他預備進兵便是了。我也無心去煩瑣這些事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁杂琐碎:手续~, ~的考据。也作繁琐。

Eng

  • JMdict vexatious
  • JMdict troublesome
  • JMdict complicated
  • Cihui tedious; convoluted; fiddly; pedantic
  • Tần suất từ tedious; convoluted; fiddly; pedantic

ja

  • JMdict 煩瑣(はんさ)

other

  • Nguồn khác Như Phiền tế 煩細

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

噜苏 · 琐碎

Từ trái nghĩa

简便 · 简明