琰青云

diễm thanh vân

Hán Việt: diễm thanh vân

Tổng quan

dặm thanh vân 琰青雲 dt. có khi còn dịch là dặm mây xanh, trỏ đường công danh. Thành ngữ hán: thanh vân đắc lộ 青雲得路 (mây xanh được lối), ý nói thi đỗ cao, gặp vận hội mới. Nợ quân thân chưa báo được, hài hoa còn bện dặm thanh vân. (Ngôn chí 12.8)‖ (Bảo kính 165.1).

Cấu tạo: (diễm) + (thanh) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dặm thanh vân 琰青雲 dt. có khi còn dịch là dặm mây xanh, trỏ đường công danh. Thành ngữ hán: thanh vân đắc lộ 青雲得路 (mây xanh được lối), ý nói thi đỗ cao, gặp vận hội mới. Nợ quân thân chưa báo được, hài hoa còn bện dặm thanh vân. (Ngôn chí 12.8)‖ (Bảo kính 165.1).