瑕疵

xiá cīhà tì

Hán Việt: hà tì · Pinyin: xiá cī

Tổng quan

tì vết; khuyết điểm nhỏ nhặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"瑕玼"。 2.玉的斑痕。亦比喻人的过失或事物的缺点。 3.谓指摘毛病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻缺點、毛病。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「或有劫持宰相瑕疵,而獲酬謝。」唐.韓愈〈進學解〉:「忘己量之所稱,指前人之瑕疵。」也作「瑕纇」。

Cấu tạo: 瑕 (hà) + 疵 (tì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 瑕疵 iácī n. flaw; blemish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻缺點、毛病。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「或有劫持宰相瑕疵,而獲酬謝。」唐.韓愈〈進學解〉:「忘己量之所稱,指前人之瑕疵。」也作「瑕纇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瑕玼"。 2.玉的斑痕。亦比喻人的过失或事物的缺点。 3.谓指摘毛病。
  • Kaggle Zh-Vi flaw

Eng

  • JMdict flaw
  • JMdict defect
  • JMdict fault
  • Cihui blemish; flaw; defect

Đức

  • Handedict beflecken, verunstalten

ja

  • JMdict 瑕疵(かし)

other

  • Nguồn khác Vết xấu của viên ngọc
  • Nguồn khác Chỉ vết nhơ, tiếng xấu. Khuyết điểm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缺点