瑕疵

xiá cī hà tì

Hán Việt: hà tì · Pinyin: xiá cī

Tổng quan

vết nhơ | khuyết điểm | thiếu sót ết xấu của viên ngọc — Chỉ vết nhơ, tiếng xấu. Khuyết điểm. hà tì hà tì ☆Vết xấu của viên ngọc — Chỉ vết nhơ, tiếng xấu. Khuyết điểm.

Cấu tạo: (hà) + (tì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết nhơ | khuyết điểm | thiếu sót ết xấu của viên ngọc — Chỉ vết nhơ, tiếng xấu. Khuyết điểm. hà tì hà tì ☆Vết xấu của viên ngọc — Chỉ vết nhơ, tiếng xấu. Khuyết điểm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻缺點、毛病。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「或有劫持宰相瑕疵,而獲酬謝。」唐.韓愈〈進學解〉:「忘己量之所稱,指前人之瑕疵。」也作「瑕纇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"瑕玼"; 玉的斑痕。亦比喻人的过失或事物的缺点; 谓指摘毛病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瑕玼"。 2.玉的斑痕。亦比喻人的过失或事物的缺点。 3.谓指摘毛病。

Eng

  • CC-CEDICT blemish|flaw|defect
  • Cihui blemish; flaw; defect

ja

  • JMdict flaw|defect|fault

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缺点