缺点

quē diǎnkhuyết điểm

Hán Việt: khuyết điểm · Pinyin: quē diǎn

Tổng quan

khuyết điểm; thiếu sót

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.短处; 欠缺之处。与"优点"相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不完美的地方。如:「缺點就是力求改進的動力。」「這房屋的設計有些缺點。」

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 缺點 uēdiǎn n. shortcoming; defect; weakness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不完美的地方。如:「缺點就是力求改進的動力。」「這房屋的設計有些缺點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.短处; 欠缺之处。与"优点"相对。

Eng

  • Cihui weak point; fault; shortcoming; disadvantage; 个

Đức

  • Handedict Missstand

other

  • Nguồn khác Chỗ thiếu sót, yếu kém

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坏处 · 差错 · 弊端 · 弱点 · 毛病 · 瑕疵 · 短处 · 缺欠 · 缺陷 · 过失 · 错误

Từ trái nghĩa

优点 · 长处