瑪利亞

mǎ lì yà mã lợi á

Hán Việt: mã lợi á · Pinyin: mǎ lì yà

Tổng quan

Mary (tên kinh thánh)

Cấu tạo: (mã) + (lợi) + (á)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mary (tên kinh thánh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。生卒年不詳。基督的母親,在婚前受聖靈而懷孕,並由大天使加百利通報其受胎乃神之子。參見「聖母」條。

Eng

  • CC-CEDICT Mary (biblical name)
  • Cihui Mary (biblical name)