瑰异
côi dị
Hán Việt: côi dị · Pinyin: guī yì
Tổng quan
Hán Việt: QUẾ, KHÔI DỊ đẹp lạ thường; vô cùng đẹp; hoa lệ; tráng lệ; nguy nga; lộng lẫy
瑰奇。
奇特怪異。《淮南子.詮言》:「聖人無屈奇之服,無瑰異之行。」漢.張衡〈東京賦〉:「瑰異譎詭,燦爛炳煥。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vô cùng đẹp; hoa lệ; tráng lệ; nguy nga; lộng lẫy
- Biên soạn 瑰異 guīyì n. fabulous and extraordinary things
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奇特怪異。《淮南子.詮言》:「聖人無屈奇之服,無瑰異之行。」漢.張衡〈東京賦〉:「瑰異譎詭,燦爛炳煥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑰奇。
Eng
- Cihui marvelous; magnificent
- Tần suất từ 瑰異 guīyì n. fabulous and extraordinary things
other
- Nguồn khác Quái lạ
- Nguồn khác Hiếm và lạ