環狀領

hoàn trạng lĩnh

Hán Việt: hoàn trạng lĩnh

Tổng quan

cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16), khoang cổ (ở loài chim, loài thú), (động vật học) bồ câu áo dài, (đánh bài) trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ, (đánh bài) cắt bằng bài chủ

Cấu tạo: (hoàn) + (trạng) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16), khoang cổ (ở loài chim, loài thú), (động vật học) bồ câu áo dài, (đánh bài) trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ, (đánh bài) cắt bằng bài chủ