瓊漿

qióng jiāngquỳnh tương

Hán Việt: quỳnh tương · Pinyin: qióng jiāng

Tổng quan

mỹ tửu; rượu ngon

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"瓀浆"。 2.仙人的饮料。喻美酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美酒。《楚辭.宋玉.招魂》:「華酌既陳,有瓊漿些。」唐.杜甫〈韓諫議注〉詩:「星宮之君醉瓊漿,羽人稀少不在傍。」也作「璚漿」。

Cấu tạo: 瓊 (quỳnh) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rượu ngon
  • Biên soạn 瓊漿 qióngjiāng n. <wr.> good liquor/wine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美酒。《楚辭.宋玉.招魂》:「華酌既陳,有瓊漿些。」唐.杜甫〈韓諫議注〉詩:「星宮之君醉瓊漿,羽人稀少不在傍。」也作「璚漿」。

Eng

  • Cihui 瓊漿 qióngjiāng n. <wr.> good liquor/wine

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美酒