瓦楞帽

ngõa lăng mạo

Hán Việt: ngõa lăng mạo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngõa) + (lăng) + (mạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形如瓦楞的帽子,昔時為庶民所戴,以別於士大夫的方巾。《儒林外史》第一回:「一日,正和秦老坐著,只見外邊走進一個人來,頭帶瓦楞帽,身穿青布衣服。」也稱為「瓦楞帽子」。

Eng

  • Cihui 瓦楞帽 ǎléngmào n. 1. <trad> commoners' hat with indentation in the middle 2. soft hat M:¹dǐng