甄审

zhēn shěnchân thẩm

Hán Việt: chân thẩm · Pinyin: zhēn shěn

Tổng quan

phân biệt thẩm xét; thẩm định

新华 · Tân Hoa Đại lục

甄别审查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

甄察審覈。如以考試或其他方式檢定其資格等。

Cấu tạo: 甄 (chân) + 審 (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.)
  • Biên soạn 甄審 hēnshěn* v. screen and select (candidates)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甄察審覈。如以考試或其他方式檢定其資格等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甄别审查。

Eng

  • Cihui to screen and select (candidates etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

审判 · 审处 · 审定 · 审察 · 审干 · 审度 · 审慎 · 审批