甘美的

cam mĩ đích

Hán Việt: cam mĩ đích

Tổng quan

mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác), (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào, mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành, ngọt quá, lợ, (văn học) gợi khoái cảm, khêu gợi

Cấu tạo: (cam) + (mĩ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác), (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào, mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành, ngọt quá, lợ, (văn học) gợi khoái cảm, khêu gợi