甘雨

gān yǔ cam vũ

Hán Việt: cam vũ · Pinyin: gān yǔ

Tổng quan

ưa lành, giúp cây cỏ sinh trưởng. cam vũ cam vũ ☆Mưa lành, giúp cây cỏ sinh trưởng. mưa lành; mưa đúng lúc。對農事特別適時的雨;甘霖。

Cấu tạo: (cam) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa lành, giúp cây cỏ sinh trưởng. cam vũ cam vũ ☆Mưa lành, giúp cây cỏ sinh trưởng. mưa lành; mưa đúng lúc。對農事特別適時的雨;甘霖。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 及時雨。《詩經.小雅.甫田》:「以祈甘雨,以介我稷黍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适时好雨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.适时好雨。

Eng

  • Cihui 甘雨 ānyǔ n. <wr.> seasonable rain M:²chǎng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

甘霖