甘雨

gān yǔcam vũ

Hán Việt: cam vũ · Pinyin: gān yǔ

Tổng quan

mưa lành; mưa đúng lúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.适时好雨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

及時雨。《詩經.小雅.甫田》:「以祈甘雨,以介我稷黍。」

Cấu tạo: 甘 (cam) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mưa đúng lúc
  • VietPhrases mưa đúng lúc
  • Tần suất từ Mưa lành, giúp cây cỏ sinh trưởng.; mưa lành; mưa đúng lúc; Xưa lành, giúp cây cỏ sinh trưởng.; mưa đúng lúc
  • Biên soạn seasonable rain M:²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 及時雨。《詩經.小雅.甫田》:「以祈甘雨,以介我稷黍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.适时好雨。

Eng

  • Cihui 甘雨 ānyǔ n. <wr.> seasonable rain M:²chǎng
  • Tần suất từ n. <wr.> seasonable rain M:²chǎng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

甘霖