甘霖
cam lâm
Hán Việt: cam lâm · Pinyin: gān lín
Tổng quan
trời hạn gặp mưa; hạn lâu gặp trận mưa rào; nắng hạn gặp mưa rào。指久旱以後所下的雨。
Nghĩa
Việt
- Cihui trời hạn gặp mưa; hạn lâu gặp trận mưa rào; nắng hạn gặp mưa rào。指久旱以後所下的雨。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 甜美的雨水。指解除旱象的雨水。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「做什麼三年不見甘霖降?也只為東海曾經孝婦冤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指久旱以后所下的雨。
Eng
- Cihui 甘霖 ānlín n. timely rainfall M:¹zhèn