甚至

shèn zhì thậm chí

Hán Việt: thậm chí · Pinyin: shèn zhì

Tổng quan

thậm chí | đến mức mà uá quắt đến nỗi. thậm chí thậm chí ☆Quá quắt đến nỗi. thậm chí; ngay cả; đến nỗi。連詞,提出突出的事例(有更進一層的意思)。也說甚至於或甚而至於。 大院里四十多歲甚至六十多歲的老年人也參加了讀報小組。 trong đại viện, những người già 40 tuổi, thậm chí 60 tuổi cũng tham gia vào tổ đọc báo.

Cấu tạo: (thậm) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thậm chí | đến mức mà uá quắt đến nỗi. thậm chí thậm chí ☆Quá quắt đến nỗi. thậm chí; ngay cả; đến nỗi。連詞,提出突出的事例(有更進一層的意思)。也說甚至於或甚而至於。 大院里四十多歲甚至六十多歲的老年人也參加了讀報小組。 trong đại viện, những người già 40 tuổi, thậm chí 60 tuổi cũng tham gia vào tổ đọc báo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示更進一層的連接語詞。《紅樓夢》第四回:「今日會酒,明日觀花,甚至聚賭嫖娼,漸漸無所不至。」也作「甚而」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作甚或”。连词。用在并列词语最后一项之前,表示突出这一项对于这个问题,好些人还不完全理解,甚至完全不理解; 副词。强调突出的事例这个古字甚至字典上也查不到。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作甚或”。①连词。用在并列词语最后一项之前,表示突出这一项对于这个问题,好些人还不完全理解,甚至完全不理解。②副词。强调突出的事例这个古字甚至字典上也查不到。

Eng

  • CC-CEDICT even; so much so that
  • Cihui even; so much so that

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乃至