甜美
điềm mĩ
Hán Việt: điềm mĩ · Pinyin: tián měi
Tổng quan
ngọt ngào | dễ chịu | hạnh phúc
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọt ngào | dễ chịu | hạnh phúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘甜味美。如:「這種果實碩大而甜美。」_x000D_ 2.形容外型秀美或聲音悅耳。多用於女子。如:「他甜美的笑容,令人著迷。」_x000D_ 3.美滿、安適的生活。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指气﹑味美好; 形容幸福愉快; 形容声音柔和动听。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指气﹑味美好。 2.形容幸福愉快。 3.形容声音柔和动听。
Eng
- CC-CEDICT sweet|pleasant|happy
- Cihui sweet; pleasant; happy