辛酸

xīn suān tân toan

Hán Việt: tân toan · Pinyin: xīn suān

Tổng quan

cay (vị) | đắng | nghĩa bóng: buồn | bất hạnh ay và chua — Chua cay cực khổ ở đời. Truyện Phan Trần: »Bõ khi li biệt, bõ ngày tân toan«. tân toan tân toan ☆Cay và chua — Chua cay cực khổ ở đời. Truyện Phan Trần: »Bõ khi li biệt, bõ ngày tân toan«.

Cấu tạo: (tân) + (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cay (vị) | đắng | nghĩa bóng: buồn | bất hạnh ay và chua — Chua cay cực khổ ở đời. Truyện Phan Trần: »Bõ khi li biệt, bõ ngày tân toan«. tân toan tân toan ☆Cay và chua — Chua cay cực khổ ở đời. Truyện Phan Trần: »Bõ khi li biệt, bõ ngày tân toan«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷痛苦。如:「滿懷辛酸」。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之六》:「感慨懷辛酸,怨毒常苦多。」也作「辛楚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲苦伤痛满腹心酸|满纸荒唐言,一把辛酸泪。

Eng

  • CC-CEDICT pungent (taste)|bitter|fig. sad|miserable
  • Cihui pungent (taste); bitter; fig. sad; miserable

ja

  • JMdict hardships|privation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心酸 · 悲伤 · 悲哀 · 悲戚 · 酸楚

Từ trái nghĩa

喜悦 · 甜美 · 甜蜜