甜言美語

tián yán měi yǔ điềm ngôn mĩ ngữ

Hán Việt: điềm ngôn mĩ ngữ · Pinyin: tián yán měi yǔ

Tổng quan

lời ngọt ngào, câu chữ đẹp đẽ (thành ngữ) | nịnh nọt giả tạo

Cấu tạo: (điềm) + (ngôn) + (mĩ) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời ngọt ngào, câu chữ đẹp đẽ (thành ngữ) | nịnh nọt giả tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甜美動聽的言語。《敦煌變文集新書.卷六.捉季布傳文》:「季布得知心裡怕,甜言美語卻安存。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「別人行甜言美語三冬暖,我根前惡語傷人六月寒。」也作「甜言蜜語」。

Eng

  • CC-CEDICT see 甜言蜜語|甜言蜜语[tian2 yan2 mi4 yu3]
  • Cihui sweet words, beautiful phrases (idiom); hypocritical flattery