生养
sanh dưỡng
Hán Việt: sanh dưỡng · Pinyin: shēng yǎng
Tổng quan
sinh đẻ; sinh dưỡng; sinh đẻ và nuôi nấng
1.犹养育。 2.指分娩; 生育。 3.犹生活,生存。 4.使生长; 生长。 5.生息,繁衍。
生育、養育。《詩經.小雅.蓼莪》:「父兮生我……昊天罔極」句下唐.孔穎達.正義:「毛以為此言父母生養之恩,己思報之言。」《管子.形勢解》:「地生養萬物,地之則也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sanh dưỡng/sanh dượng/sinh dưỡng/sinh dượng: sinh dưỡng/sinh đẻ/sinh đẻ và nuôi nấng; sinh đẻ; sinh đẻ và nuôi nấng
- Biên soạn 生養 hēngyǎng* v. <coll.> bear and rear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生育、養育。《詩經.小雅.蓼莪》:「父兮生我……昊天罔極」句下唐.孔穎達.正義:「毛以為此言父母生養之恩,己思報之言。」《管子.形勢解》:「地生養萬物,地之則也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹养育。 2.指分娩; 生育。 3.犹生活,生存。 4.使生长; 生长。 5.生息,繁衍。
Eng
- Cihui to bring up (children); to raise; to bear
- Tần suất từ 生養 hēngyǎng* v. <coll.> bear and rear
other
- Nguồn khác Đẻ con và nuôi con
- Nguồn khác »Nào những ai, cù lao báo đức, sinh dưỡng đền ơn«