生養

shēng yǎng sanh dưỡng

Hán Việt: sanh dưỡng · Pinyin: shēng yǎng

Tổng quan

nuôi dạy (trẻ) | nuôi nấng | sinh đẻ

Cấu tạo: (sanh) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dạy (trẻ) | nuôi nấng | sinh đẻ
  • Cihui sinh dưỡng sinh dưỡng ☆Đẻ con và nuôi con. Chỉ công ơn cha mẹ Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, cù lao báo đức, sinh dưỡng đền ơn«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生育、養育。《詩經.小雅.蓼莪》:「父兮生我……昊天罔極」句下唐.孔穎達.正義:「毛以為此言父母生養之恩,己思報之言。」《管子.形勢解》:「地生養萬物,地之則也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹养育; 指分娩;生育; 犹生活,生存; 使生长;生长; 生息,繁衍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹养育。 2.指分娩;生育。 3.犹生活,生存。 4.使生长;生长。 5.生息,繁衍。

Eng

  • CC-CEDICT to bring up (children)|to raise|to bear
  • Cihui to bring up (children); to raise; to bear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生育