生育

shēng yùsanh dục

Hán Việt: sanh dục · Pinyin: shēng yù

Tổng quan

sinh đẻ; sinh con. sinh đẻ có kế hoạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生长; 养育。 2.生子; 产仔。 3.指生日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生長、生養。《淮南子.原道》:「是故春風至則甘雨降,生育萬物。」 2.生孩子。《初刻拍案驚奇》卷二○:「妾身縱不能生育,當別娶少年為妾,子嗣尚有可望,徒悲無益。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 育 (dục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đẻ ra và nuôi lớn — Thuộc về việc sanh đẻ. Td: Cơ quan sinh dục (bộ phận trong thân thể liên quan đến việc sanh đẻ).; sinh sản; sinh ra; sinh; sự sinh sản, sự gây giống, sự chăn nuôi, sự giáo dục, phép lịch sự sinh, đẻ ra, phát, phát ra; sinh con; sinh đẻ , khả năng sinh sản; sinh đẻ; sinh con. sinh đẻ có kế hoạch.; sinh đẻ; sinh con; sinh dục: sinh dục/sinh đẻ/sinh con
  • Biên soạn 生育 shēngyù v. 1. give birth to; bear 2. raise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生長、生養。《淮南子.原道》:「是故春風至則甘雨降,生育萬物。」 2.生孩子。《初刻拍案驚奇》卷二○:「妾身縱不能生育,當別娶少年為妾,子嗣尚有可望,徒悲無益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生长; 养育。 2.生子; 产仔。 3.指生日。

Eng

  • JMdict birth and growth
  • JMdict giving birth and raising
  • JMdict development
  • JMdict breeding
  • Cihui to bear; to give birth; to grow; to rear; to bring up (children)
  • Tần suất từ to bear; to give birth; to grow; to rear; to bring up (children); fertility

Đức

  • Handedict gebären

ja

  • JMdict 生育(せいいく)

other

  • Nguồn khác Đẻ ra và nuôi lớn
  • Nguồn khác Thuộc về việc sanh đẻ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生养