生育
sanh dục
Hán Việt: sanh dục · Pinyin: shēng yù
Tổng quan
sinh con | sinh đẻ | khả năng sinh sản ẻ ra và nuôi lớn — Thuộc về việc sanh đẻ. Td: Cơ quan sinh dục (bộ phận trong thân thể liên quan đến việc sanh đẻ). sinh dục sinh dục ☆Đẻ ra và nuôi lớn — Thuộc về việc sanh đẻ. Td: Cơ quan sinh dục (bộ phận trong thân thể liên quan đến việc sanh đẻ). sinh đẻ; sinh con。生孩子。 計劃生育。 sinh đẻ có kế hoạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh con | sinh đẻ | khả năng sinh sản ẻ ra và nuôi lớn — Thuộc về việc sanh đẻ. Td: Cơ quan sinh dục (bộ phận trong thân thể liên quan đến việc sanh đẻ). sinh dục sinh dục ☆Đẻ ra và nuôi lớn — Thuộc về việc sanh đẻ. Td: Cơ quan sinh dục (bộ phận trong thân thể liên quan đến việc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生長、生養。《淮南子.原道》:「是故春風至則甘雨降,生育萬物。」 2.生孩子。《初刻拍案驚奇》卷二○:「妾身縱不能生育,當別娶少年為妾,子嗣尚有可望,徒悲無益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生长;养育; 生子;产仔; 指生日。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生长;养育。 2.生子;产仔。 3.指生日。
Eng
- CC-CEDICT to give birth to; to bear|fertility
- Cihui to bear; to give birth; to grow; to rear; to bring up (children)
ja
- JMdict birth and growth|giving birth and raising|development|breeding