生力軍

shēng lì jūn sanh lực quân

Hán Việt: sanh lực quân · Pinyin: shēng lì jūn

Tổng quan

quân tiếp viện | (nghĩa bóng) lực lượng chủ chốt | lực lượng mới

Cấu tạo: (sanh) + (lực) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân tiếp viện | (nghĩa bóng) lực lượng chủ chốt | lực lượng mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新加入且有著戰鬥能力的軍隊。《三國演義》第九七回:「背後關興引生力軍趕來,魏兵自相踐踏及落澗身死者,不知其數。」《精忠岳傳》第七七回:「連兒心善雖然勇猛,怎經得三個戰一個,又是生力軍,那裡戰得過。」 2.比喻新加入而能產生積極作用的人員。如:「這次比賽他們加入了許多生力軍,實力不可忽視。」

Eng

  • CC-CEDICT fresh troops|(fig.) lifeblood|new force
  • Cihui 生力軍 hēnglìjūn n. fresh troops/force M:⁴zhī