生動地
sanh động địa
Hán Việt: sanh động địa
Tổng quan
đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt), sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ), sỗ sàng, không đứng đắn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người), (thuộc) giống tốt (thú) chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), mạnh mẽ, đầy sức sống (người), sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ), sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt), sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ), sỗ sàng, không đứng đắn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người), (thuộc) giống tốt (thú) chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), mạnh mẽ, đầy sức sống (người), sống động, m…