生動的
sanh động đích
Hán Việt: sanh động đích
Tổng quan
(từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) graphic có nhiều nước (quả, thịt, rau...), ẩm ướt (thời tiết), (thông tục) hay, lý thú, rôm rả, (nghệ thuật), (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt) sống, ở, trú tại, thoát nạn (tàu thuỷ), sống, thực hiện được (trong cuộc sống), kiếm sống bằng, để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà, phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến,…
Nghĩa
Eng
- Cihui graphical