生命線
sanh mệnh tuyến
Hán Việt: sanh mệnh tuyến · Pinyin: shēng mìng xiàn
Tổng quan
dây sinh mệnh mạch sống; huyết mạch; nhân tố quyết định; con đường sống。比喻保證生存和發展的最根本的因素。
Nghĩa
Việt
- Cihui dây sinh mệnh mạch sống; huyết mạch; nhân tố quyết định; con đường sống。比喻保證生存和發展的最根本的因素。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種義務性的社會工作單位。民國五十八年七月一日在臺北市成立,利用電話為大眾服務,所有工作人員皆為義工,隨時給予求助者最適宜的協助。其工作重點,包括自殺的防止,危機狀態的解除,人際關係的磋商,和疑難問題的解決等。 2.相學上指掌紋中代表生命長短、健康情形的紋路。 3.命脈。如:「這條航道是國家的生命線,絕不能讓敵人封鎖而中斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻维持生存和发展的最根本的因素; 指对生存的希望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻维持生存和发展的最根本的因素。 2.指对生存的希望。
Eng
- CC-CEDICT lifeline
- Cihui lifeline
ja
- JMdict lifeline|matter of life or death|indispensable thing|life line (in palm reading)