生子的

sanh tử đích

Hán Việt: sanh tử đích

Tổng quan

sắp sinh nở, sắp sinh đẻ, (nghĩa bóng) sắp sáng tạo ra, sắp sáng tác ra (trí óc) sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả), đầy phong phú

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp sinh nở, sắp sinh đẻ, (nghĩa bóng) sắp sáng tạo ra, sắp sáng tác ra (trí óc) sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả), đầy phong phú