生小狗

sanh tiểu cẩu

Hán Việt: sanh tiểu cẩu

Tổng quan

chó con, anh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo, có mang, có chửa (chó cái), lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán), đẻ (chó con), đẻ (chó cái)

Cấu tạo: (sanh) + (tiểu) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó con, anh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo, có mang, có chửa (chó cái), lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán), đẻ (chó con), đẻ (chó cái)