生小羊

shēng xiǎo yáng sanh tiểu dương

Hán Việt: sanh tiểu dương · Pinyin: shēng xiǎo yáng

Tổng quan

cừu con; cừu non, thịt cừu non, người ngây thơ; người yếu đuối, em nhỏ (tiếng gọi âu yếm), đã trót thì phải trét, cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa, Chúa Giê,xu, hiền lành ngoan ngoãn, đẻ con (cừu)

Cấu tạo: (sanh) + (tiểu) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cừu con; cừu non, thịt cừu non, người ngây thơ; người yếu đuối, em nhỏ (tiếng gọi âu yếm), đã trót thì phải trét, cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa, Chúa Giê,xu, hiền lành ngoan ngoãn, đẻ con (cừu)