生小豬

shēng xiǎo zhū sanh tiểu trư

Hán Việt: sanh tiểu trư · Pinyin: shēng xiǎo zhū

Tổng quan

lợn heo, thịt lợn; thịt lợn sữa, (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ, thoi kim loại (chủ yếu là gang), khoanh cam, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm, mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng, làm ăn thất bại, ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn, biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra,(…

Cấu tạo: (sanh) + (tiểu) + (trư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợn heo, thịt lợn; thịt lợn sữa, (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ, thoi kim loại (chủ yếu là gang), khoanh cam, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm, mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua…