生意人

shēng yì rénsanh ý nhân

Hán Việt: sanh ý nhân · Pinyin: shēng yì rén

Tổng quan

sanh ý nhân/sinh ý nhân: người làm ăn; người làm ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.商人,做买卖的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經商、做買賣的人。《儒林外史》第三回:「列位老客有所不知,我這舍舅,本來原不是生意人。」《老殘遊記二編》第二回:「近來風氣可大不然了,到是做買賣的生意人還顧點體面,若官幕兩途,牛鬼蛇神,無所不有!」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 意 (ý) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người buôn bán
  • VietPhrases người làm ăn
  • Tần suất từ sanh ý nhân/sinh ý nhân: người làm ăn; người làm ăn
  • Biên soạn 生意人 hēngyirén n. businessman; merchant M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經商、做買賣的人。《儒林外史》第三回:「列位老客有所不知,我這舍舅,本來原不是生意人。」《老殘遊記二編》第二回:「近來風氣可大不然了,到是做買賣的生意人還顧點體面,若官幕兩途,牛鬼蛇神,無所不有!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.商人,做买卖的人。
  • Kaggle Zh-Vi businessmen

Eng

  • Cihui 生意人 hēngyirén n. businessman; merchant M:²wèi
  • Tần suất từ 生意人 hēngyirén n. businessman; merchant M:²wèi

Đức

  • Handedict Businessman

Từ liên quan

Gần nghĩa

生意经 · 生意盎然 · 生意兴隆 · 生意 · 生意上的 · 生意清淡 · 生意上 · 生意口