生意口

shēng yì kǒusanh ý khẩu

Hán Việt: sanh ý khẩu · Pinyin: shēng yì kǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指以诓骗人成交为目的的油滑言辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以誘惑人交易為目的的油滑言辭。如:「您可別拿我所說的當生意口,不信您只管去打聽。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 意 (ý) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời lẽ dụ dỗ
  • Biên soạn 生意口 hēngyikǒu n. a persuasive speaker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以誘惑人交易為目的的油滑言辭。如:「您可別拿我所說的當生意口,不信您只管去打聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指以诓骗人成交为目的的油滑言辞。

Eng

  • Cihui 生意口 hēngyikǒu n. a persuasive speaker

Từ liên quan

Gần nghĩa

生意人 · 生意经 · 生意盎然 · 生意兴隆 · 生意 · 生意上的 · 生意清淡 · 生意上