生成

shēng chéngsanh thành

Hán Việt: sanh thành · Pinyin: shēng chéng

Tổng quan

tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.养育。 2.长成。 3.指生物。亦泛指物品。 4.指人民。 5.自然形成; 生就。 6.保全性命。 7.必定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生育、養育。唐.姚鵠〈將歸蜀留獻恩地僕射〉詩:「蒿萊詎報生成德,犬馬空懷感戀心。」 2.天生,自然長成。《水滸傳》第一○五回:「那山四面,都是生成的石室,如房屋一般,因此叫做房山。」《紅樓夢》第二九回:「原來那寶玉自幼生成有一種下流痴病。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 生成 hēngchéng v. 1. be born/produced 2. <lg.> generate 3. grow to 4. be inborn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生育、養育。唐.姚鵠〈將歸蜀留獻恩地僕射〉詩:「蒿萊詎報生成德,犬馬空懷感戀心。」 2.天生,自然長成。《水滸傳》第一○五回:「那山四面,都是生成的石室,如房屋一般,因此叫做房山。」《紅樓夢》第二九回:「原來那寶玉自幼生成有一種下流痴病。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.养育。 2.长成。 3.指生物。亦泛指物品。 4.指人民。 5.自然形成; 生就。 6.保全性命。 7.必定。
  • Kaggle Zh-Vi span

Eng

  • JMdict creation
  • JMdict generation
  • JMdict formation
  • JMdict derivation
  • Cihui to generate; to produce; to form; to be formed; to come into being; to be born with; to be blessed with

Đức

  • Handedict generativ

ja

  • JMdict 生成(せいせい)

other

  • Nguồn khác Đẻ ra và nuôi lớn gây dựng cho. Thiên sinh chi, địa thành chi 天生之, 地成之 (Kinh Dịch). Trời sinh ra có hình đất làm ra thành hình. Ta coi công đức cha mẹ như trời đất, cho nên gọi là sinh thành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天生