天生
thiên sanh
Hán Việt: thiên sanh · Pinyin: tiān shēng
Tổng quan
trời sinh. 天生的一對 một cặp trời sinh; xứng đôi vừa lứa. 本事不是天生的 bản lĩnh không phải là trời sinh
1.天然生成。 2.犹言命定。
自然生成、與生俱來。《紅樓夢》第六五回:「誰知這尤三姐天生脾氣不堪,仗著自己風流標致,偏要打扮的出色另式。」《老殘遊記》第二回:「這白妞名字叫做王小玉,此人是天生的怪物。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bản chất
- Cihui tính khí
- Cihui bẩm sinh
- Cihui tự nhiên
- Tần suất từ bẩm sinh; thiên sanh/thiên sinh: trời sinh; căn cứ theo hiến pháp, hợp hiến tính bẩm sinh; bản chất , tính khí , bẩm sinh , tự nhiên; trời sinh. 天生的一對 một cặp trời sinh; xứng đôi vừa lứa. 本事不是天生的 bản lĩnh không phải là trời sinh.; trời sinh
- Biên soạn 天生 tiānshēng attr. born; inborn; innate-
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自然生成、與生俱來。《紅樓夢》第六五回:「誰知這尤三姐天生脾氣不堪,仗著自己風流標致,偏要打扮的出色另式。」《老殘遊記》第二回:「這白妞名字叫做王小玉,此人是天生的怪物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.天然生成。 2.犹言命定。
- Kaggle Zh-Vi by birth
Eng
- JMdict naturally occurring
- JMdict nature
- JMdict disposition
- JMdict vocation
- JMdict calling
- Cihui nature; disposition; innate; natural
- Tần suất từ 天生 tiānshēng attr. born; inborn; innate- , Niǎo ∼ jiù huì ¹fēi. Birds have an inborn ability to fly
Đức
- Handedict angeboren
ja
- JMdict 天生(てんせい)