生來的

sanh lai đích

Hán Việt: sanh lai đích

Tổng quan

bẩm sinh, đẻ ra đã là, thậm, chí, hết sức, suốt đời bẩm sinh bẩm sinh, (động vật học) lai cùng dòng nhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế (thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí, hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình)

Cấu tạo: (sanh) + (lai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẩm sinh, đẻ ra đã là, thậm, chí, hết sức, suốt đời bẩm sinh bẩm sinh, (động vật học) lai cùng dòng nhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế (thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí, hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình)

Eng

  • Cihui 生來的 hēnglái de attr. <lg.> innate