生死岸

sanh tử ngạn

Hán Việt: sanh tử ngạn

Tổng quan

sinh tử ngạn (譬喻)生死海之此岸也。涅槃為生死海之彼岸。增一阿含經三十九曰:「梵志不明曉,猶涉生死岸。」☸

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh tử ngạn (譬喻)生死海之此岸也。涅槃為生死海之彼岸。增一阿含經三十九曰:「梵志不明曉,猶涉生死岸。」☸