生死與共

shēng sǐ yǔ gòng sanh tử dữ cộng

Hán Việt: sanh tử dữ cộng · Pinyin: shēng sǐ yǔ gòng

Tổng quan

cùng sinh cùng tử: sống chết cùng nhau/sống chết có nhau

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (dữ) + (cộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng sinh cùng tử: sống chết cùng nhau/sống chết có nhau
  • Cihui sống chết cùng nhau; sống chết có nhau。比喻關係密切,休戚相關。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一起經歷生與死。形容關係密切,休戚相關。如:「他的合夥人都是推心置腹,生死與共的好朋友。」

Eng

  • Cihui 生死與共 hēngsǐyǔgòng f.e. go through thick and thin together