生死野

sanh tử dã

Hán Việt: sanh tử dã

Tổng quan

sinh tử dã (譬喻)生死廣漠,故比之於野。止觀五曰:「此牢堅足,越生死野。」☸

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh tử dã (譬喻)生死廣漠,故比之於野。止觀五曰:「此牢堅足,越生死野。」☸