生殖器

shēng zhí qìsanh thực khí

Hán Việt: sanh thực khí · Pinyin: shēng zhí qì

Tổng quan

KHÍ cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục; sinh thực khí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生物体产生生殖细胞用来繁殖后代的器官。高等植物的生殖器是花。人和高等动物的生殖器,雄性有精囊﹑输精管﹑睾丸﹑阴茎等,雌性有卵巢﹑输卵管﹑子宫﹑阴道等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生物體繁殖後代的生殖器官。參見「生殖器官」條。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 殖 (thực) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bộ phận của cơ thể, dùng để sinh đẻ, duy trì giòng giống (chỉ chung dương vật của phái nam và âm hộ của phái nữ).; (động vật học) (thuộc) sinh dục cơ quan sinh dục ngoài (động vật học) cơ quan sinh dục ngoài; ộ phận của cơ thể, dùng để sinh đẻ, duy trì giòng giống (chỉ chung dương vật của phái nam và âm hộ của phái nữ).; cơ quan sinh sản , bộ phận sinh dục; sanh thực khí/sinh thực khí: sinh thực khí/cơ quan sinh dục/bộ phận sinh dục; KHÍ cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục; sinh thực khí; cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục
  • Biên soạn 生殖器 hēngzhíqì n. <phys.> reproductive organ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物體繁殖後代的生殖器官。參見「生殖器官」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生物体产生生殖细胞用来繁殖后代的器官。高等植物的生殖器是花。人和高等动物的生殖器,雄性有精囊﹑输精管﹑睾丸﹑阴茎等,雌性有卵巢﹑输卵管﹑子宫﹑阴道等。
  • Kaggle Zh-Vi genital

Eng

  • JMdict genital organ
  • JMdict genitalia
  • JMdict sexual organ
  • JMdict reproductive organ
  • Cihui reproductive organ; genitals
  • Tần suất từ 生殖器 hēngzhíqì n. <phys.> reproductive organ

Đức

  • Handedict Geschlechtsorgan (S, Med)

ja

  • JMdict 生殖器(せいしょくき)

other

  • Nguồn khác Bộ phận của cơ thể, dùng để sinh đẻ, duy trì giòng giống (chỉ chung dương vật của phái nam và âm hộ của phái nữ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

生殖器官 · 生殖器崇拜 · 生殖体 · 生殖力 · 生殖壶 · 生殖慾 · 生殖核 · 生殖欲