生殖器
sanh thực khí
Hán Việt: sanh thực khí · Pinyin: shēng zhí qì
Tổng quan
cơ quan sinh sản | bộ phận sinh dục ộ phận của cơ thể, dùng để sinh đẻ, duy trì giòng giống (chỉ chung dương vật của phái nam và âm hộ của phái nữ). sinh thực khí sinh thực khí ☆Bộ phận của cơ thể, dùng để sinh đẻ, duy trì giòng giống (chỉ chung dương vật của phái nam và âm hộ của phái nữ).
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ quan sinh sản | bộ phận sinh dục ộ phận của cơ thể, dùng để sinh đẻ, duy trì giòng giống (chỉ chung dương vật của phái nam và âm hộ của phái nữ). sinh thực khí sinh thực khí ☆Bộ phận của cơ thể, dùng để sinh đẻ, duy trì giòng giống (chỉ chung dương vật của phái nam và âm hộ củ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生物體繁殖後代的生殖器官。參見「生殖器官」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生物体产生生殖细胞用来繁殖后代的器官。高等植物的生殖器是花。人和高等动物的生殖器,雄性有精囊﹑输精管﹑睾丸﹑阴茎等,雌性有卵巢﹑输卵管﹑子宫﹑阴道等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生物体产生生殖细胞用来繁殖后代的器官。高等植物的生殖器是花。人和高等动物的生殖器,雄性有精囊﹑输精管﹑睾丸﹑阴茎等,雌性有卵巢﹑输卵管﹑子宫﹑阴道等。
Eng
- CC-CEDICT reproductive organ|genitals
- Cihui reproductive organ; genitals
ja
- JMdict genital organ|genitalia|sexual organ|reproductive organ