生活
sanh hoạt
Hán Việt: sanh hoạt · Pinyin: shēng huó
Tổng quan
sống | cuộc sống | sinh kế ống (trái với chết) — Làm việc để sống. sinh hoạt sinh hoạt ☆Sống (trái với chết) — Làm việc để sống. 1. đời sống; cuộc sống。人或生物為了生存和發展而進行的各種活動。 政治生活。 đời sống chính trị. 日常生活。 cuộc sống hàng ngày. 觀察蜜蜂和螞蟻的生活。 quan sát đời sống của ong và kiến. 生活是一望無際的大海。 cuộc sống là biển lớn vô bờ 2. sinh hoạt。進行各種活動。 跟群眾生活在一起。 cùng sinh hoạt với quần chúng. 3. sinh tồn; tồn tại。生存。…
Nghĩa
Việt
- Cihui sống | cuộc sống | sinh kế ống (trái với chết) — Làm việc để sống. sinh hoạt sinh hoạt ☆Sống (trái với chết) — Làm việc để sống. 1. đời sống; cuộc sống。人或生物為了生存和發展而進行的各種活動。 政治生活。 đời sống chính trị. 日常生活。 cuộc sống hàng ngày. 觀察蜜蜂和螞蟻的生活。 quan sát đời sống của ong và kiến. 生活是一望無際…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生存。《孟子.盡心上》:「民非水火不生活,昏暮叩人之門戶,求水火,無弗與者,至足矣。」《文明小史》第三○回:「他夥計正愁著窠兒拆了,沒得生活,如何還肯出錢。」 2.泛指一切飲食起居等方面的情況、境遇。《五代史平話.周史.卷上》:「丈夫日勤耕嫁,婦女夜事績織,廝共生活,應當官司繇役。」 3.物品。《二刻拍案驚奇》卷一四:「多謝縣君送柑,客中無可奉答,小小生活二端,伏祈笑留。」 4.生計。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻〉:「所貪既仁義,豈暇理生活。」 5.工作。《水滸傳》第四回:「師父穩便。小人趕趁些生活,不及相陪。」《儒林外史》第一回:「只靠著…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人或生物的各种活动文化生活|政治生活|蟋蟀的生活; 进行各种活动我们生活在一个开辟人类新历史的光辉时代; 活着;保存生命民非水火不生活; 生计;衣、食、住、行等方面的情况生活水平不断提高; 方言。活儿做生活|这生活做得灵巧。
- Tân Hoa Tự Điển ①指人或生物的各种活动文化生活|政治生活|蟋蟀的生活。②进行各种活动我们生活在一个开辟人类新历史的光辉时代。③活着;保存生命民非水火不生活。④生计;衣、食、住、行等方面的情况生活水平不断提高。⑤方言。活儿做生活|这生活做得灵巧。
Eng
- CC-CEDICT to live|life|livelihood
- Cihui life; activity; to live; livelihood
ja
- JMdict life|living|livelihood|(one's) living