生存

shēng cúnsanh tồn

Hán Việt: sanh tồn · Pinyin: shēng cún

Tổng quan

sinh tồn; sinh sống; sống còn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.活着; 活下去。 2.指在世的人。 3.存在。 4.生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.活著,讓生命持續。南朝宋.鮑照〈松柏篇〉:「生存處交廣,連榻舒華茵。」宋.葉適〈福建運使直顯謨閣少卿趙公墓銘〉:「一以卿招,遂殞不還,慨其生存,孰與死滅!岸谷有遷,茲銘是揭。」 2.存在。金.元好問〈高平道中望陵川〉詩二首之一:「一片青山幾今昔,百年華屋記生存。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh tồn
  • VietPhrases sinh sống; sống còn
  • Biên soạn 生存 hēngcún n./v. subsist; exist; live

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.活著,讓生命持續。南朝宋.鮑照〈松柏篇〉:「生存處交廣,連榻舒華茵。」宋.葉適〈福建運使直顯謨閣少卿趙公墓銘〉:「一以卿招,遂殞不還,慨其生存,孰與死滅!岸谷有遷,茲銘是揭。」 2.存在。金.元好問〈高平道中望陵川〉詩二首之一:「一片青山幾今昔,百年華屋記生存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.活着; 活下去。 2.指在世的人。 3.存在。 4.生活。
  • Kaggle Zh-Vi breathe

Eng

  • JMdict existence
  • JMdict being
  • JMdict life
  • JMdict survival
  • Cihui to exist; to survive

Đức

  • Handedict Existenz

ja

  • JMdict 生存(せいぞん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生活

Từ trái nghĩa

死亡 · 消灭 · 消逝 · 灭亡