生存

shēng cún sanh tồn

Hán Việt: sanh tồn · Pinyin: shēng cún

Tổng quan

tồn tại | sống sót ống còn. Không bị tiêu diệt. sinh tồn sinh tồn ☆Sống còn. Không bị tiêu diệt.

Cấu tạo: (sanh) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại | sống sót ống còn. Không bị tiêu diệt. sinh tồn sinh tồn ☆Sống còn. Không bị tiêu diệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.活著,讓生命持續。南朝宋.鮑照〈松柏篇〉:「生存處交廣,連榻舒華茵。」宋.葉適〈福建運使直顯謨閣少卿趙公墓銘〉:「一以卿招,遂殞不還,慨其生存,孰與死滅!岸谷有遷,茲銘是揭。」 2.存在。金.元好問〈高平道中望陵川〉詩二首之一:「一片青山幾今昔,百年華屋記生存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活着;活下去; 指在世的人; 存在; 生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.活着;活下去。 2.指在世的人。 3.存在。 4.生活。

Eng

  • CC-CEDICT to exist|to survive
  • Cihui to exist; to survive

ja

  • JMdict existence|being|life|survival

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生活

Từ trái nghĩa

死亡 · 消灭 · 消逝 · 灭亡