生涩
sanh sáp
Hán Việt: sanh sáp · Pinyin: shēng sè
Tổng quan
trúc trắc; không lưu loát (từ ngữ, văn tự...)
1.见"生涩"。
1.形容果實未熟時,辛麻苦澀的味道。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「今唐鄧間多大柿,其初生澀,堅實如石。」 2.形容不流暢、不潤滑、不圓熟。如:「文辭生澀」。宋.王安石〈次韻徐仲元咏梅〉二首之一:「玉笛悲涼吹易散,冰紈生澀畫難親。」元.魯貞〈題趙章泉詩後〉:「用字生澀,鍊句強硬。」 3.鈍鏽不利。元.郝經〈冤鐍嘆〉詩:「鐵簧生澀深金苔,沴氣纏結埋陰霾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa chín
- Cihui chát
- Cihui không thành thạo hoàn toàn
- Cihui hơi run
- Tần suất từ sanh sáp/sinh sáp: trúc trắc/không lưu loát; không lưu loát
- Biên soạn 生澀 shēngsè s.v. 1. faulty (in knowledge) 2. clumsy; difficult (of writing) 3. jerky; choppy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容果實未熟時,辛麻苦澀的味道。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「今唐鄧間多大柿,其初生澀,堅實如石。」 2.形容不流暢、不潤滑、不圓熟。如:「文辭生澀」。宋.王安石〈次韻徐仲元咏梅〉二首之一:「玉笛悲涼吹易散,冰紈生澀畫難親。」元.魯貞〈題趙章泉詩後〉:「用字生澀,鍊句強硬。」 3.鈍鏽不利。元.郝經〈冤鐍嘆〉詩:「鐵簧生澀深金苔,沴氣纏結埋陰霾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"生涩"。
Eng
- Cihui unripe; tart; not fully proficient; somewhat shaky
- Tần suất từ 生澀 shēngsè s.v. 1. faulty (in knowledge) 2. clumsy; difficult (of writing) 3. jerky; choppy
Đức
- Handedict nicht flüssig geschrieben, holprig, abgehackt