生火
sanh hỏa
Hán Việt: sanh hỏa · Pinyin: shēng huǒ
Tổng quan
nhóm lửa | đốt lửa
Nghĩa
Việt
- Cihui nhóm lửa | đốt lửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使柴、煤炭等燃燒起來。宋.陸游〈幽居遣懷〉詩三首之三:「呼童不應自生火,待飯未來還讀書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 产生焦躁的情绪; 产生火气﹑热气; 取火;使柴﹑炭等燃烧起来; 指锅炉工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.产生焦躁的情绪。 2.产生火气﹑热气。 3.取火;使柴﹑炭等燃烧起来。 4.指锅炉工。
Eng
- CC-CEDICT to make a fire; to light a fire
- Cihui to make a fire; to light a fire